Trần Thùy Trang

Bạn có muốn phản ứng với tin nhắn này? Vui lòng đăng ký diễn đàn trong một vài cú nhấp chuột hoặc đăng nhập để tiếp tục.
Trần Thùy Trang

welcome to my home

Latest topics

» Làm thế nào để học toán tốt
Thì hiện tại đơn EmptyThu Jun 02, 2011 10:42 pm by Admin

» Sẽ có thiên thần thay anh yêu em
Thì hiện tại đơn EmptyThu May 26, 2011 5:33 pm by Admin

» Thành ngữ tiếng anh
Thì hiện tại đơn EmptySun May 22, 2011 11:34 am by Admin

» Kissing you
Thì hiện tại đơn EmptyFri May 20, 2011 10:05 pm by Admin

» Taylor Swift
Thì hiện tại đơn EmptySun May 08, 2011 10:38 am by Admin

» Thì quá khứ đơn
Thì hiện tại đơn EmptySun May 08, 2011 8:21 am by Admin

» Thì hiện tại đơn
Thì hiện tại đơn EmptySun May 08, 2011 8:20 am by Admin

» Avril Lavigne
Thì hiện tại đơn EmptySun May 08, 2011 8:18 am by Admin

» Back to December
Thì hiện tại đơn EmptySat May 07, 2011 4:31 pm by Admin

September 2020

MonTueWedThuFriSatSun
 123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
282930    

Calendar Calendar


    Thì hiện tại đơn

    Admin
    Admin
    Admin

    Tổng số bài gửi : 17
    Join date : 03/05/2011
    Age : 24
    Đến từ : Hà Nội

    Thì hiện tại đơn Empty Thì hiện tại đơn

    Bài gửi  Admin on Sun May 08, 2011 8:20 am

    Định nghĩa

    Thì hiện tại đơn diễn tả hành động diễn ra ở hiện tại, thói quen, trạng thái

    Cách dùng

    Permanent or long-lasting situations

    Where do you work?
    The store opens at 9 o'clock.
    She lives in New York.

    Thói quen thường xuyên và hàng ngày

    I usually get up at 7 o'clock.
    She doesn't often go to the cinema.
    When do they usually have lunch?

    Sự thật hiển nhiên

    The Earth revolves around the Sun.
    What does 'strange' mean?
    Water doesn't boil at 20 degrees.

    Cảm giác

    I love walking around late at night during the summer.
    She hates flying!
    What do you like? I don't want to live in Texas.

    Ý kiến và tình trạng

    He doesn't agree with you.
    I think he is a wonderful student.
    What do you consider your best accomplishment?

    Thời gian biểu,lịch trình

    The plane leaves at 4 p.m.
    When do courses begin this semester?
    The train doesn't arrive until 10.35.



    Các từ, cụm từ đi kèm:

    usually, always, often, sometimes, on Saturdays, at weekends (on weekends US English), rarely, on occasion, never, seldom

    Cấu trúc

    Khẳng định

    Trong dạng khẳng định, thêm 's' vào sau động từ nguyên thể đối với ngôi thứ 3 số ít. Nếu động từ kết thúc bằng -y , trước đó là phụ âm thì biến -y thành -ies.

    I, You, We, They -> eat lunch at noon.

    He, She, It -> works well in any situation.

    Phủ định

    Thêm trợ động từ 'do' not (don't và doesn't) vào câu để tạo thành dạng phủ định

    I, You, We, They -> don't enjoy opera.

    He, She, It -> doesn't belong to the club.

    Nghi vấn

    Thêm trợ động từ 'do' (do hoặc does) vào để tạo thành dạng câu hỏi.

    Do -> I, you, we, they -> work in this town?

    Does -> he, she, it -> live in this city?


      Hôm nay: Tue Sep 29, 2020 8:09 am